Đề thi thử quốc gia đề số 12, môn vật lý lớp 12

Đề thi thử Vật lý lớp 12 ôn thi Quốc gia T.Trường 5/7/17 3,519 1
  1. Đề thi thử quốc gia môn vật lý lớp 12, đề số 12, vật lý lí phổ thông, ôn thi vật lý quốc gia trực tuyến Thời gian làm bài: 50 phút (Luyện giải đề và đáp án bài #2)
    Câu 1:
    Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp Yang. Trên bề rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng ( ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm là vân
    A. tối thứ 16.
    B. sáng bậc 16.
    C. tối thứ 18.
    D. sáng bậc18.
    Câu 2: Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc
    A. 10 rad/s.
    B. 10π rad/s.
    C. 5π rad/s.
    D. 5 rad/s.
    Câu 3: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
    A. nhạc âm.
    B. siêu âm.
    C. âm mà tai người nghe được.
    D. hạ âm.
    Câu 4: Tìm phát biểu đúng về tia tử ngoại.
    A. Tia tử ngoại có thể dùng để sấy khô các sản phẩm trong công nghiệp.
    B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,38 µm.
    C. Tia tử ngoại có tốc độ bằng tốc độ của ánh sáng trong chân không.
    D. Tia tử ngoại là sóng dọc.
    Câu 5: Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, một đầu được nối vào một nhánh âm thoa, đâu kia giữ cố định. Khi âm thoa dao động với tần số 200 Hz thì tạo ra sóng dừng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng là 50 m/s. Coi đầu nhánh âm thoa là một điếm cố định, số bụng sóng trên dây là
    A. 10.
    B. 8.
    C. 9.
    D. 6.
    Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một viên bi khối lượng nhỏ 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω. Biết biên độ của ngoại lực cưỡng bức không thay đổi. Khi thay đổi ω tăng dần từ 9 rad/s đến 12 rad/s thì biên độ dao động của viên bi
    A. giảm đi 3/4 lần
    B. tăng lên sau đó lại giảm.
    C. tăng lên 4/3 lân.
    D. giảm rồi sau đó tăng.
    Câu 7: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn càm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên hai lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
    A. giảm hai lân.
    B. tăng 4 lần.
    C. tăng 2 lần.
    D. không đổi.
    Câu 8: Điên áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm là U$_{L}$ = 120√2 cos(100πt) V. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2,4A. Độ tự cảm của cuộn dây là
    A. 1/π H
    B. 2/π H
    C. 1/(√2 π) H
    D. 1/2π H
    Câu 9: Hai hạt nhân A và B tham gia phản ứng tạo ra hai hạt nhân C và D có khối lượng thỏa: m$_{A}$ + m$_{B}$ > m$_{C}$ + m$_{D}$ . Phản ứng này là
    A. phản ứng thu năng lượng, các hạt A, B bền hơn C, D.
    B. phản ứng tỏa năng lượng, các hạt A, B bền hơn C, D.
    C. phản ứng thu năng lượng, các hạt C, D bền hơn A, B.
    D. phản ứng tỏa năng lượng, các hạt C, D bền hơn A, B.
    Câu 10: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời là: i = 5cos(100πt + φ) , kết luận nào sau đây là sai?
    A. Tần số dòng điện bằng 50 Hz.
    B. Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02 s.
    C. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng √5A.
    D. Biên độ dòng điện bằng 5 A.
    Câu 11: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo cố chiều dài tự nhiên là ℓ (cm), (ℓ - 10) (cm) và (ℓ- 20) (cm). Lần lươt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2 s; √3 và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là
    A. 1,28 s.
    B. 1,41 s
    C. l,50s.
    D. 1,00 s.
    Câu 12: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
    A. 0,5π
    B. 1,25π
    C. 0,25π
    D. 0,75π
    Câu 13: Giới hạn quang điện của niken là 248 nm thì công thoát của electron khỏi niken là bao nhiêu
    A. 0,5 eV.
    B. 50 eV.
    C. 5 eV.
    D. 5,5 eV
    Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
    A. Sóng âm truyền được trong chân không.
    B. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
    C. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
    D. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
    Câu 15: Trong hiện tượng phóng xạ, đại lượng nào sau đây tăng theo thời gian?
    A. Số mol chất phóng xạ.
    B. Khối lượng chất được tạo thành .
    C. Số hạt chất phóng xạ.
    D. Khối lượng chất phóng xạ .
    Câu 16: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Sóng điện từ cũng có những tính chất như sóng cơ học:có thể phản xạ, giao thoa, tạo sóng dừng.
    B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không
    C. Sóng điện từ mang năng lượng.
    D. Sóng điện từ là sóng ngang.
    Câu 17: Khi mức cường độ âm tăng thêm 20 dB thì cường độ âm tăng
    A. 100 lần.
    B. 20 lần.
    C. 200 lần.
    D. 10 lần.
    Câu 18: Một chùm ánh sáng đơn sắc hẹp, sau khi qua một lăng kính thuỷ tinh thì
    A. chỉ bị lệch mà không đổi màu.
    B. không bị lệch và không đổi màu.
    C. chỉ đổi màu mà không bị lệch.
    D. vừa bị lệch, vừa bị đổi màu.
    Câu 19: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng
    A. cẩn cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra
    B. tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động năng của hạt nhân con.
    C. tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclôn riêng lẻ.
    D. liên kết tính cho mỗi nuclon trong hạt nhân.
    Câu 20: Bức xạ chiếu vào kim loại có bước sóng λ = 0,3μm, công thoát của kim loại là 2,48 eV. Cho rằng năng lượng mà quang êlectron hấp thụ một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến thành động năng của nó. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là
    A. 7,64.105m/s.
    B. 5,84.106m/s.
    C. 6,48.106 m/s.
    D. 6,24.105 m/s.
    Câu 21: Mạch dao động LC có biểu thức dòng điện trong mạch là i = 4.10-2 cos(2.107 t)A. Điện tích trên một bản tụ có giá trị cực đại là :
    A. 4.10$^{– 9}$ C
    B. 10$^{– 9}$ C
    C. 8.10-9 C
    D. 2. 10$^{– 9}$ C.
    Câu 22: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở R, một cuộn thuần cảm có cảm kháng 30 Ω và một tụ điện có dung kháng 30 Ω, đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 200 V. Biết công suất của mạch P = 400W , điện trở R có giá trị là
    A. 80 Ω
    B. 140 Ω
    C. 40 Ω
    D. 100Ω
    Câu 23: Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng đừng trên dây có bước sóng dài nhất là
    A. 0,5L.
    B. 2L.
    C. 0.25L.
    D. 4L.
    Câu 24: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
    A. Biên độ và tốc độ.
    B. Li độ và tốc độ.
    C. Biên độ và cơ năng
    D. Biên độ và gia tốc
    Câu 25: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng khi chiếu ảnh sáng thích hợp sẽ làm bứt các electron ra khỏi
    A. bề mặt của kim loại.
    B. chất khí đã nung nóng
    C. liên kêt trong bán dẫn.
    D. ra khỏi hạt nhân.
    Câu 26: Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền đi trong một môi trường với tốc độ 15 m/s. Hai điểm trong môi trường nằm trên cùng phương truyền sóng và cách nhau 10cm dao động lệch pha nhau
    A. π/6.
    B. 5π/6.
    C. π/3.
    D. 2π/3.
    Câu 27: Trong thí nghiêm Y- âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm 5% và giảm khoảng cách từ hai khe đến màn 3% so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
    A. giảm 7,62 % .
    B. tăng 8,00 %.
    C. giảm 1,67% .
    D. giảm 8,00% .
    Câu 28: Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và tôc độ quay của của rôto là n vòng/phút thì tần số dòng điện do máy phát ra là
    A. f = np/60
    B. f = 60/np
    C. f = 60n/p
    D. f = pn
    Câu 29: Để hai sóng ánh sáng trong cùng một môi trường giao thoa được với nhau thì điều kiện nào sau đây là đúng
    A. Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và cùng pha
    B. Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
    C. Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và ngược pha
    D. Hai sóng ánh sáng phải có cùng bước sóng và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
    Câu 30: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π ) (cm). Pha ban đầu của dao động là
    A. π rad.
    B. 0,25π rad.
    C. 1,5π rad
    D. 0,5π rad
    Câu 31: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang ?
    A. Hồ quang điện.
    B. Đèn dây tóc nóng sáng
    C. Đèn ống dùng trong gia đình.
    D. Tia lửa điện .
    Câu 32: Một tia sáng đơn sắc có bước sóng 0,4μm trong chân không; truyền vào thủy tinh có chiết suất 1,675 đối với tia sáng đơn săc đó . Vận tốc và bước sóng của tia sáng đơn sắc trên khi truyền trong thủy tinh là
    A. 2,5.108 m/s; 0;239 μm
    B. 3.108 m/s; 0,56 μm
    C. 1,79.108 m/s; 0,239 μm
    D. 1,79.108 m/s; 0,67 μm
    Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân 4Be9 + 2He4 → n + 6C12 Với m$_{Be}$ = 9,01218 u; m$_{He}$ = 4,0015 u ; m$_{C}$ = 12,0000 u, m$_{n}$ = 1,00866 u; 1u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?
    A. Thu 4,67 MeV.
    B. Toả 4,67 MeV.
    C. Thu 2,33 MeV.
    D. Toả 2,33 MeV.
    Câu 34: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kỳ T mà đồ thị x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Biết x2 = v1.T; tốc độ cực đại của chất điểm là 53,4 cm/s. Giá trị T gần giá trị nào nhất?
    [​IMG]
    A. 4s
    B. 2,56s
    C. 3,75s
    D. 3,01s
    Câu 35: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng song song nhau và song song với trục Ox, có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Ta đặt x(+) = x1 + x2 và x(-) = x1 – x2 . Biết biên độ dao động của x(+) gấp 2 lần biên độ dao động của x(-). Gọi ∆φ là góc lệch pha cực đại giữa x1 và x2. Giá trị nhỏ nhất của cos∆φ bằng
    A. 0,5.
    B. 0,25.
    C. -1.
    D. 0,6.
    Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu mạch điện R; L; C mắc nối tiếp. Cho R = 20Ω; cuộn thuần cảm có L = 0,3/π H. Biết hệ số công suất của mạch là 0;8 và cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp ở hai đầu mạch. Tìm dung kháng của tụ.
    A. 15Ω
    B. 35Ω
    C. 45 Ω
    D. 20 Ω
    Câu 37: Urani là một chất phóng xạ có chu kì bán rã 4,5.109 năm. Khi phóng xạ anpha sẽ biến thành hạt Thôri $_{30}$Th$^{234}$. Ban đầu có 23,8g Urani. Hỏi sau 9.109 năm có bao nhiêu gam Thôri được tạo thành. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng.
    A. 12,07g.
    B. 15,75g.
    C. 10,27g.
    D. 17,55g.
    Câu 38: Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có cùng tần số f. Rôto của máy thứ nhất có P1 cặp cực và quay với tôc độ n1 = 1800 vòng/phút. Rôto của máy thứ hai có P2 = 4 cặp cực và quay với tốc độ n2. Biết n2 có giá trị trong khoản từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị của f là
    A. 60 Hz.
    B. 50 Hz.
    C. 54 Hz.
    D. 48 Hz.
    Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giái trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (L là cuộn cảm thuần ).Thay đổi điện dung C của tụ điện đến giá trị Co thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại U$_{C}$ với U$_{C}$ = 2U. Cảm kháng cuộn cảm là
    Ta có:
    A. Z$_{L}$ = Z$_{C0}$
    B. Z$_{L}$ = 3/4 Z$_{C0}$
    C. Z$_{L}$ = 2/√3 R
    D. Z$_{L}$ = R
    Câu 40: Một sợi dây đàn hồi; mảnh; rất dài; có đầu O dao động theo phương vuông góc với sợi dây có tần số f thay đổi trong khoảng từ 40 Hz đên 53 Hz; theo phương vuông góc với sợi dây. Sóng tạo thành lan truyền trên dây với vận tốc 5 m/s. Tần số để điểm M cách O một khoảng 20 cm luôn luôn dao động cùng pha với dao động tại O là
    A. 50 Hz.
    B. 44 Hz.
    C. 48 Hz.
    D. 52 Hz.
    (Luyện giải đề và đáp án bài #2)

    nguồn: vật lý phổ thông ôn thi quốc gia
  2. Xem đáp án sau khi làm xong bài
Share Share