Đề thi thử quốc gia môn vật lý, đề số 10 vật lý lớp 12

Đề thi thử Vật lý lớp 12 ôn thi Quốc gia T.Trường 5/7/17 1,696 1
  1. Đề thi thử quốc gia môn vật lý lớp 12, đề số 010, vật lý lí phổ thông, ôn thi vật lý quốc gia trực tuyến Thời gian làm bài: 50 phút (Luyện giải đề và đáp án bài #2)
    Câu 1:
    Trong phản ứng sau đây n + $_{92}$U$^{235}$ → $_{42}$Mo$^{95}$ + $_{57}$La$^{139}$ + 2X + 7β$^{-}$ . Hạt X là
    A. electron.
    B. nơtron.
    C. proton.
    D. heli.
    Câu 2: Pin quang điện được dùng trong chương trình “năng lượng xanh” có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng
    A. quang điện trong.
    B. quang điện ngoài.
    C. tán sắc ánh sáng.
    D. phát quang của chất rắn.
    Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong
    Câu 3: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
    B. dao động theo quy luật hình sin của thời gian.
    C. tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.
    D. biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
    Câu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200 V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 4A. Điện trở R của đoạn mạch là
    A. 25 Ω.
    B. 100 Ω.
    C. 75 Ω.
    D. 50 Ω.
    Câu 5: Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng
    A. tử ngoại.
    B. ánh sáng tím.
    C. hồng ngoại.
    D. ánh sáng màu lam.
    Câu 6: Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch
    A. sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc π/4
    B. trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc π /4
    C. trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc π/2
    D. sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc π/2
    Câu 7: Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ có đáy bịt kín. Tăng dần tần số của nguồn bắt đầu từ giá trị 0. Khi tần số nhận được giá trị thứ nhất là f1 và tiếp theo là f2, f3, f4 thì ta nghe được âm to nhất. Ta có tỉ số:
    A. f2/f4 = 3/7 .
    B. f3/f1 = 3 .
    C. f2/f1 = 3/2 .
    D. f4/f1 = 4 .
    Câu 8: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào một đám khí thì thấy đám khí đó phát ra bức xạ hỗn tạp gồm ba thành phần đơn sắc có các bước sóng λ1 = 0,1026 μm, λ3 = 0,6563 μm và λ1 < λ2 < λ3 . Bước sóng λ2 có giá trị là
    A. 0,6564 μm.
    B. 0,1216 μm.
    C. 0,76 μm.
    D. 0,1212 μm.
    Câu 9: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Mối liên hệ nào dưới đây là đúng?
    A. \[(\dfrac{u_R}{U_R})^2\] + \[(\dfrac{u_{CL}}{U_{CL}})^2\] = 2
    B. \[\dfrac{u_C}{u_L}\] = \[\dfrac{Z_C}{Z_L}\]
    C. u2 = u$_{R}$2 + u$_{L}$2 + u$_{C}$2 .
    D. Io = \[\dfrac{U_o}{\sqrt{2}\pi fL}\]
    Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ
    A. Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát).
    B. Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài.
    C. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
    D. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra.
    Câu 11: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng bậc k. Lần lượt tăng rồi giảm khoảng cách giữa hai khe một đoạn ∆a sao cho vị trí vân trung tâm không thay đổi thì thấy M lần lượt có vân sáng bậc k1 và k2. Kết quả đúng là
    A. 2k = k1 + k2 .
    B. k = k1 - k2 .
    C. k = k1 + k2 .
    D. 2k = k2 - k1 .
    Câu 12: Hiện tượng bức electron ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp vào bề mặt kim loại là hiện tượng
    A. phóng xạ.
    B. bức xạ.
    C. quang dẫn.
    D. quang điện.
    Câu 13: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
    A. có thể dương hoặc âm.
    B. như nhau với mọi hạt nhân.
    C. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
    D. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.
    Câu 14: Với máy phát điện xoay chiều một pha, để chu kì của suất điện động do máy phát ra giảm đi bốn lần thì
    A. giữ nguyên tốc độ quay của roto, tăng số cặp cực lên 4 lần.
    B. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số cặp cực lên 4 lần.
    C. tăng tốc độ quay của roto lên 2 lần và tăng số vòng dây của phần ứng lên 2 lần.
    D. tăng số cặp cực từ của máy lên 2 lần và số vòng dây của phần ứng lên 2
    Câu 15: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
    A. căn bậc hai của gia tốc trọng trường.
    B. chiều dài con lắc.
    C. căn bậc hai của chiều dài con lắc.
    D. gia tốc trọng trường. Chu kì dao động của con lắc đơn
    Câu 16: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Gọi a$_{max}$, v$_{max}$ lần lượt là gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật. Hệ thức đúng giữa a$_{max}$, v$_{max}$ là
    A. v$_{max}$ = 2πTa$_{max}$
    B. a$_{max}$ = 2πv$_{max}$/T
    C. v$_{max}$ = T.a$_{max}$
    D. a$_{max}$ = πv$_{max}$/T
    Câu 17: Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào
    A. phương dao động và tốc độ truyền sóng
    B. tốc độ truyền sóng và bước sóng
    C. phương dao động và phương truyền sóng
    D. phương truyền sóng và tần số sóng
    Câu 18: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L = 500µH và một tụ điện có điện dung C = 5µF . Lấy π2 = 10 . Giả sử tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q$_{0 }$= 6.10-4 C. Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là
    A. i = 6cos( 2.104 t + π/2 )A .
    B. i = 12cos( 2.104 t - π/2 )A .
    C. i = 6cos( 2.106 t - π/2 )A .
    D. i = 12cos( 2.104 t + π/2 )A .
    Câu 19: Một dao động điều hòa có chu kì T và biên độ A. Khi vật đi thẳng (theo một chiều) từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ A/2 thì tốc độ trung bình của vật là
    A. A/T .
    B. 6A/T .
    C. 2A/T .
    D. 4A/T .
    Câu 20: Tia tử ngoại được dùng
    A. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
    B. để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại.
    C. trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện.
    D. dùng để tìm vết nứt trên bền mặt sản phẩm bằng kim loại.
    Câu 21: Trong dao động điều hòa của một vật thì vận tốc và gia tốc biến thiên theo thời gian
    A. cùng pha nhau
    B. lệch pha một lượng π/4
    C. ngược pha với nhau
    D. vuông pha với nhau
    Câu 22: Chiếu xiên góc một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai thành phần đơn sắc vàng và lam từ không khí vào mặt nước thì
    A. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần
    B. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
    C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
    D. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
    Câu 23: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động riêng của mạch
    A. giảm 2 lần
    B. tăng 4 lần
    C. tăng 2 lần
    D. giảm 4 lần
    Câu 24: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T, năng lượng điện trường ở tụ điện
    A. biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2.
    B. biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.
    C. không biến thiên.
    D. biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
    Câu 25: Lúc t = 0 , đầu O của sợi dây cao su bắt đầu dao động đi lên với chu kì 2 s. Biên độ 5 cm, tạo thành sóng lan truyền trên dây với tốc độ 2 m/s. Điểm M trên dây cách O một đoạn 1,4 m. Thời điểm đầu tiên để phần tử tại M đến vị trí thấp hơn vị trí cân bằng 2,5 cm xấp xỉ bằng
    A. 1, 2s .
    B. 2,5s .
    C. 1,8s .
    D. 1s .
    Câu 26: Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Tổng vận tốc tức thời của hai dao động có giá trị lớn nhất là
    [​IMG]
    A. 20π cm/s.
    B. 50π cm/s
    C. 25π cm/s
    D. 100π cm/s
    Câu 27: Trong thí nghiệm Yang, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0, 4 μm và λ2 = 0,6 μm. Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm mà M là vị trí của vân sáng bậc 11 của bức xạ λ1; N là vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ λ2. Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là:
    A. 43.
    B. 40.
    C. 42.
    D. 48.
    Câu 28: Chất phóng xạ 210 Po có chu kì bán rã 138 ngày phóng xạ α biến đổi thành hạt chì $_{82}$Pb$^{206}$ . Lúc đầu có 0,2g Po nguyên chất, sau 414 ngày khối lượng chì thu được là
    A. 0,0245 g.
    B. 0,172 g.
    C. 0,025 g.
    D. 0,175 g.
    Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân T + D → α + n . Biết năng lượng liên kết riêng của T là ε$_{T}$ = 2,823 MeV/nucleon, của α là ε$_{α}$ = 7,0756 MeV/nucleon và độ hụt khối của D là 0,0024u. Cho 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
    A. 17,6 MeV.
    B. 2,02 MeV.
    C. 17,18 MeV.
    D. 20,17 MeV.
    Câu 30: Cho một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R mắc nối tiếp. Nếu mắc vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 100cos(100πt + π/4) V thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = √2cos(100πt)A. Giá trị của R và L là
    A. R = 50W , L = 1/2π H .
    B. R = 50Ω , L = 1/π H .
    C. R = 50Ω , L = √3/π H .
    D. R = 50Ω , L = 1/2π H .
    Câu 31: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng có khối lượng 100 g. Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuông dưới làm lò xo giãn 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc 20π√3 cm/s hướng lên. Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc. Lấy g = 10 = π2 m/s2 , quãng đường vật đi được trong 1/3 chu kì kể từ thời điểm t = 0 là
    A. 6 cm
    B. 2 cm
    C. 8 cm
    D. 4 cm
    Câu 32: Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K có mức năng lượng E$_{K}$ = -13,6eV . Bước sóng do nguyên tử phát ra là 0,1218 μm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L là
    A. 3,2 eV
    B. – 4,1 eV
    C. – 3,4 eV
    D. – 5,6 eV
    Câu 33: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm2 , có N = 100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B = 0,1T . Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là
    A. Φ = 500cos(100πt)Wb.
    C. Φ = 0,05sin(100πt)Wb.
    B. Φ = 500sin(100πt)Wb.
    D. Φ = 0,05cos(100πt)Wb.
    Câu 34: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song có bề rộng d từ không khí đến bề mặt thủy tinh nằm ngang dưới góc tới 60o. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là √3 và √2 thì tỉ số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và khúc xạ đỏ trong thủy tinh xấp xỉ bằng
    A. 0,1.
    B. 1,1.
    C. 1,3.
    D. 0,8.
    Câu 35: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được và điện trở thuần R, đoạn mạch MB chứa cuộn dây không thuần cảm có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 150√2cos(100πt) V. Khi điều chỉnh C đến giá trị C = C1 = 62,5/π µF thì mạch điện tiêu thụ với công suất cực đại là 93,75 W. Khi C = C2 = 10-3/9π F thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB vuông pha với nhau. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch MB khi đó là:
    A. 120 V.
    B. 75 V.
    C. 60 V.
    D. 90 V.
    Câu 36: Một con lắc đơn có vật treo khối lượng m = 0,01 kg mang điện tích q = +5 μC, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa với biên độ góc αo = 0,14 rad trong điện trường đều, vecto cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2 . Lực căng của dậy treo tại vị trí con lắc có li độ góc α = ± αo/2 xấp xỉ bằng
    A. 0,1 N.
    B. 0,2 N.
    C. 1,5 N.
    D. 0,152 N.
    Câu 37: Cho mạch điện AMNB, đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm L, đoạn MN chứa điện trở R, đoạn mạch NB chứa tụ điện C. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có biểu thức u$_{AB}$ = U√2 cos(ωt)V , tần số ω thay đổi được. Khi ω = ω1 thì điện áp giữa hai đầu AN và MB vuông pha nhau. Khi đó U$_{AN}$ = 50√5V , U$_{MB}$ = 100√5V . Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω = ω2 = 100√2π rad/s thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị của ω1 là:
    A. 150π rad/s.
    B. 60π rad/s.
    C. 50π rad/s.
    D. 100π rad/s.
    Câu 38: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 50 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ khối lượng m1 = 100g . Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng m2 = 400g sát vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang là 0,05, lấy g = 10 m/s2 . Thời gian kể từ khi thả vật đến khi vật m2 dừng lại xấp xỉ bằng
    A. 2,16 s.
    B. 0,31 s.
    C. 2,21 s.
    D. 2,05 s.
    Câu 39: Trong giờ thực hành về hiện tượng sóng dừng trên dây hai đầu cố định, sử dụng máy phát dao động tần số có thể thay đổi được dễ dàng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây tỉ lệ với căn bậc hai của lực căng dây. Khi lực căng dây giữ ở mức F = 1,5N và đặt tần số của máy phát ở giá trị f = 50Hz thì học sinh quan sát được hiện tượng sóng dừng xuất hiện với n bó sóng. Khi thay đổi lực căng của dây đến giá trị F ' = 3N đầu thì phải thay đổi tần số máy phát một lượng là và muốn quan sát được số bó sóng như ban
    A. tăng thêm 20,3 Hz.
    B. tăng thêm 20,71 Hz.
    C. giảm đi 20,3 Hz.
    D. giảm đi 20,71 Hz.
    Câu 40: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là 6 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s và biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm. Gọi N là vị trí của nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên của N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15 cm và 16 cm. Tại thời điểm t, phần tử P có li độ √2 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau thời điểm đó một khoảng thời gian ∆t thì phần tử Q có li độ là 3 cm, giá trị của ∆t là
    A. 0,05 s.
    B. 0,02 s.
    C. 0,01 s.
    D. 0,15 s.
    (Luyện giải đề và đáp án bài #2)

    nguồn: vật lý phổ thông ôn thi quốc gia
  2. Xem đáp án sau khi làm xong bài
Share Share