Đề thi thử quốc gia môn vật lý lớp 12, đề số 004

Đề thi thử Vật lý lớp 12 ôn thi Quốc gia T.Trường 28/6/17 2,323 1
  1. Đề thi thử quốc gia môn vật lý lớp 12, đề số 004, vật lý lí phổ thông, ôn thi vật lý quốc gia trực tuyến
    Thời gian làm bài: 50 phút (Luyện giải đề và đáp án bài #2)
    Câu 1:
    Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
    A. Tia γ.
    B. Tia α.
    C. Tia β-.
    D. Tia X.
    Câu 2: Trong một máy phát điện xoay chiều ba pha, rôto quay với tốc độ góc ω. Thời gian giữa hai lần liên tiếp từ thông qua một cuộn dây đạt giá trị cực đại là
    A. π/3ω.
    B. π/ω.
    C. 2π/ω .
    D. 2π/3ω.
    Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng tổng hợp gồm bốn bức xạ đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím. Trên màn quan sát chỉ có 3 vân sáng, hai trong ba vân sáng đó nằm ở mép màn. Hai vân sáng ở mép màn có màu
    A. đỏ.
    B. lam.
    C. chàm.
    D. tím.
    Câu 4: Người ta tìm ra tia tử ngoại là nhờ tính chất nào sau đây?
    A. Khả năng đâm xuyên.
    B. Khả năng iôn hóa chất khí.
    C. Có tác dụng nhiệt.
    D. Không nhìn thấy được.
    Câu 5: Cụm từ “làm giàu urani” muốn nói đến việc làm tăng tỉ lệ hợp phần $^{235}$U trong tự nhiên. Urani được làm giàu là nguyên liệu cho việc ứng dụng phản ứng hạt nhân nào sau đây?
    A. Phân hạch.
    B. Nhiệt hạch.
    C. Tổng hợp.
    D. Phóng xạ.
    Câu 6: Biết tốc độ truyền âm trong không khí là v = 350 m/s. Tai người không thể nghe thấy được âm bước sóng nào sau đây?
    A. 10,00 m.
    B. 0,01 m.
    C. 0,10 m.
    D. 1,00 m.
    Câu 7: Trong mạch LC đang có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của tụ điện và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây lần lượt là Qo và Io. Khi điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện bằng không thì năng lượng từ trường trong cuộn dây bằng
    A. \[\dfrac{Q_o^2}{2C}\]
    B. \[\dfrac{1}{4}LI_o^2\]
    C. \[\dfrac{1}{2}CQ_o^2\]
    D. \[\dfrac{I_o^2}{4L}\]
    Câu 8: Thay đổi tần số góc ω điện áp xoay chiều hai đầu mạch RLC thì tổng trở của mạch đạt cực tiểu khi
    A. ω = \[\sqrt{LC}\]
    B. ω =\[\sqrt{\dfrac{2\pi}{\sqrt{LC} }}\]
    C. ω = 2π\[\sqrt{LC}\]
    D. ω =\[\sqrt{\dfrac{1}{\sqrt{LC} }}\]
    Câu 9: Theo mẫu nguyên tử Bo thì quỹ đạo chuyển động của êlectron trong nguyên tử hiđrô có bán kính nhỏ nhất là ro, giá trị của ro gần nhất với giá trị nào sau đây?
    A. 9,1.10$^{-31}$ m.
    B. 5,3.10-11 m.
    C. 5,1.10$^{-13}$ m.
    D. 1,6.19-19 m.
    Câu 10: Hai dao động ngược pha là hai dao động có phương trình
    A. x1 = A1cos(ωt + π) và x2 = A2cos(ωt - π).
    B. x1 = A1cos(ωt + π/4) và x2 = A2cos(ωt - π/4).
    C. x1 = A1cos(ωt + π/3) và x2 = A2cos(ωt - π/3).
    D. x1 = A1cos(ωt + π/2) và x2 = A2cos(ωt - π/2).
    Câu 11: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng biên độ, tạo hệ vân giao thoa. Trên đoạn thẳng nối giữa vị trí cân bằng của hai nguồn, khoảng cách giữa hai phần tử liên tiếp không dao động bằng
    A. một bước sóng.
    B. nửa bước sóng.
    C. một phần tư bước sóng.
    D. một phần tám bước sóng.
    Câu 12: Biến trở có giá trị R thay đổi được, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C nối tiếp cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R0 tạo thành mạch điện xoay chiều. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng và tần số góc ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại thì
    A. R = \[\sqrt{R_o^2 + (\omega L - \dfrac{1}{\omega C})^2}\]
    B. R = Ro.
    C. R = \[\sqrt{R (\omega L - \dfrac{1}{\omega C})}\]
    D. R = |ωL - \[\dfrac{1}{\omega C}\]|
    Câu 13: Chiếc thẻ đỏ mà trọng tài trong bóng đá sử dụng, nó có màu đỏ là vì
    A. chất làm thẻ không hấp thụ được ánh sáng đỏ.
    B. chất làm thẻ chỉ hấp thụ được ánh sáng đỏ.
    C. chiếc thẻ tự phát ra màu đỏ.
    D. ảo giác từ mắt người quan sát.
    Câu 14: Máy quang phổ lăng kính không có bộ phận nào sau đây?
    A. Ống chuẩn trực.
    B. Buồng ảnh.
    C. Biến điệu.
    D. Hệ tán sắc.
    Câu 15: Ánh sáng phát ra khi hàn kim loại nếu chiếu trực tiếp vào mắt sẽ làm mắt tổn hại. Bức xạ gây ra sự tổn hại cho mắt trong chùm ánh sáng đó là
    A. tia γ.
    B. tia hồng ngoại.
    C. tia tử ngoại.
    D. tia X.
    Câu 16: Các thiết bị cảm biến quang hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng nào sau đây?
    A. Quang điện trong.
    B. Giao thoa ánh sáng.
    C. Quang phát quang.
    D. Quang điện ngoài.
    Câu 17: Sóng FM do đài tiêng nói Việt Nam phát ra
    A. mang các phôton.
    B. là âm thanh có thể nghe được.
    C. cùng bản chất với tia α.
    D. là siêu âm.
    Câu 18: Cộng hưởng cơ xảy ra trong
    A. dao động cưỡng bức.
    B. dao động tự do.
    C. dao động duy trì.
    D. dao động tắt dần.
    Câu 19: Âm có biên độ không đổi nhưng khi thay đổi tần số thì độ to của âm thay đổi theo. Với tần số nào sau đây thì âm to nhất?
    A. 100 Hz.
    B. 15 Hz.
    C. 15000 Hz.
    D. 25000 Hz.
    Câu 20: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nhỏ. Khi gia tốc có độ lớn đang giảm thì đại lượng nào sau đây đang giảm?
    A. Động năng.
    B. Thế năng và cơ năng.
    C. Động năng và cơ năng.
    D. Thế năng.
    Câu 21: Tia β+ là
    A. hạt nhân 24He.
    B. hạt pôzitron.
    C. hạt êlectron.
    D. hạt nơtron.
    Câu 22: Điện áp tức thời hai đầu một đoạn mạch xoay chiều có biểu thức u = 220√2cos(100πt) V. Điện áp hai đầu mạch bằng không lần đầu tiên (kể từ thời điểm t = 0) khi
    A. t = 0,015 s.
    B. t = 0,020 s.
    C. t = 0,010 s.
    D. t = 0,005 s.
    Câu 23: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực hồi phục F$_{hp}$ của một con lắc lò xo vào thời gian t. Động năng của con lắc biến thiên với tần số bằng
    [​IMG]
    A. 1,5 Hz.
    B. 3,5 Hz.
    C. 3,0 Hz.
    D. 2,5 Hz.
    Câu 24: Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với phương trình u = 6cos(4πt + 0,02πx), trong đó u và x tính bằng centimet (cm) và t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trên sợi dây đó là
    A. 200 cm/s.
    B. 24π cm/s.
    C. 240 cm/s.
    D. 20π cm/s.
    Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 1 Hz và biên độ 10 cm. Thời gian nhỏ nhất để vật đi được quãng đường 10 cm là
    A. 1/2 s.
    B. 1/6 s.
    C. 1/3 s.
    D. 1/4 s.
    Câu 26: Một máy biến áp lí tưởng (máy hạ áp) có hệ số biến áp k = 1/5. Nếu cố định số vòng dây cuộn sơ
    cấp nhưng quấn thêm cho cuộn thứ cấp 900 vòng thì máy trở thành máy tăng áp với hệ số k’ = 2. Số vòng dây ban đầu của cuộn thứ cấp là
    A. 1000.
    B. 50.
    C. 100.
    D. 500.
    Câu 27: Một ống tia X hoạt động bằng điện áp xoay chiều. Điện áp hiệu dụng giữa anốt và catốt của ống là 900 V. Tần số lớn nhất của tia X do ống phát ra gần nhất với giá trị nào sau đây ?
    A. 3,0.1017 Hz.
    B. 2,6.1017 Hz.
    C. 3,6.1017 Hz.
    D. 2,2.1017 Hz.
    Câu 28: Một sợi dây dài l nếu làm một con lắc đơn thì tần số riêng của nó là 0,6 Hz. Nếu cắt sợi dây này làm hai phần tạo thành hai con lắc đơn thì tần số riêng của hai con lắc đó lần lượt là 1 Hz và
    A. 0,65 Hz.
    B. 0,75 Hz.
    C. 0,85 Hz.
    D. 0,95 Hz.
    Câu 29: Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài.
    [​IMG]
    Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn sợi dây tại thời điểm t = 0. Biết sóng truyền theo chiều dương của trục Ox. Trong quá trình lan truyền sóng, phương trình dao động của phần tử M trên sợi dây có tọa độ x = 7/3 dm là
    A. u = 2cos(ωt - 11π/6) cm.
    B. u = 2cos(ωt - 7π/6) cm.
    C. u = 2cos(ωt - π/6) cm.
    D. u = 2cos(ωt - 17π/6 ) cm.
    Câu 30: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc X lần lượt là 1,340 và 1,474. Tia sáng X đi từ nước vào thủy tinh thì tốc độ truyền của tia sáng này
    A. tăng 1,1 lần.
    B. giảm 1,1 lần.
    C. tăng 1,2 lần.
    D. giảm 1,2 lần.
    Câu 31: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 90 Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây không cảm thuần có độ tự cảm L = 4/5π H. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = 255√2cos100πt V thì tổng trở của cuộn dây là 100 Ω. Công suất tỏa nhiệt trong mạch là
    A. 314,5 W.
    B. 356,5 W
    C. 337,5 W.
    D. 202,5 W.
    Câu 32: Cho khối lượng của hạt nhân 24He, prôton và nơtrôn lần lượt là 4,0015 u, 1,0073 u và 1,0087 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2 và N$_{A}$ = 6,02.1023 mol-1. Để tách hết 1 mol chất 24He thành các nuclôn rời rạc thì cần năng lượng là
    A. 9,73.1025 MeV.
    B. 1,71.1025 MeV.
    C. 2,74.1012 MeV.
    D. 6,19.1012 MeV.
    Câu 33: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian (coi như trong chân không), cường độ điện trường do sóng điện từ này gây ra tại M biến thiên theo thời gian với phương trình E = 5cos(2.108πt + 0,5π) (103 V/m). Sóng điện từ này chỉ mang một loại phôtôn, lượng tử của phôtôn đó là
    A. ε = 6,625.10$^{-26 }$J.
    B. ε = 1,325.10$^{-25 }$J.
    C. ε = 5,000.103 J.
    D. ε = 1,250.107 J.
    Câu 34: Tiến hành đo chu kì của một con lắc đơn như sau: Treo một con lắc đơn có độ dài dây cỡ 75 cm và quả nặng cỡ 50 g, cho con lắc dao động với góc lệch cực đại cỡ 5o, dùng đòng hồ đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu sau:
    [​IMG]
    Kết quả chu kì được viết đúng là
    A. T = 1,780 ± 0,09%.
    B. T = 1,738 ± 0,0025 s.
    C. T = 1,7380 ± 0,0015 s.
    D. T = 1,800 ± 0,068%.
    Câu 35: Tia α được phóng ra với tốc độ 2.107 m/s. Nếu lấy khối lượng của hạt α bằng số khối của nó tính theo đơn vị u (1 u = 931,5 MeV/c2) thì động năng của hạt α gần nhất với giá trị nào sau đây?
    A. 9,31 MeV.
    B. 6,12 MeV.
    C. 7,01 MeV.
    D. 8,28 MeV.
    Câu 36: Theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng thứ n thì nó có mức năng lượng
    E$_{n}$ = \[\dfrac{-13,6}{n^2}\] eV, với n = 1, 2, 3,…Bước sóng nhỏ nhất và lớn nhất trong dãy Laiman lần lượt là
    A. 0,094 µm và 0,122 µm.
    B. 0,091 µm và 0,122 µm.
    C. 1,461.10$^{-26}$ m và 1,948.10$^{-26}$ m.
    D. 1,503.10$^{-26}$ m và 1,948.10$^{-26}$ m.
    Câu 37: Trên một sợi dây hai đầu cố định đang có sóng dừng với duy nhất một điểm bụng. Biết khi sợi dây duỗi thẳng thì nó có chiều dài là 80 cm và một điểm M trên dây cách một đầu dây 20 cm. Phần tử dây tại M dao động điều hòa với biên độ 2 cm Trong thời gian một phần tư chu kì kể từ khi sợi dây dãn mạnh nhất, sợi dây quét được một diện tích bằng
    A. 108 cm2.
    B. 144 cm2.
    C. 160 cm2.
    D. 155 cm2.
    Câu 38: Cho đoạn mạch AB gồm các đoạn AM có một điện trở thuần, MN có một tụ điện và NB có một cuộn dây cảm thuần độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Thay đổi L đến giá trị Lo thì điện áp hiệu dụng trên đoạn NB đạt cực đại. Khi đó điện áp cực đại trên đoạn AN bằng 120 V. Giữ giá trị L = Lo và xét các điện áp tức thời u$_{AM}$, u$_{MN}$ và u$_{NB}$. Ở một thời điểm nào đó, chúng có độ lớn |u$_{MN}$| = 18 V, |u$_{NB}$| = 50 V và
    A. |u$_{AM}$| = 96,00 V.
    B. |u$_{AM}$| = 24,00 V.
    C. |u$_{AM}$| = 84,57 V.
    D. |u$_{AM}$| = 92,95 V.
    Câu 39: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang như hình vẽ.
    [​IMG]
    ĐầuA gắn với vật nhỏ khối lượng m = 169,5 g, đầu B tựa vào tường (không gắn vào tường) và được giữ sao cho lò xo bị nén 5 cm. Khi t = 0 thì thả nhẹ để hệ chuyển động tự do. Bỏ qua ma sát và khối lượng lò xo. Vật nhỏ đi được quãng đường s = 10 cm đầu tiên sau thời gian 0,4 s kể từ khi t = 0. Độ cứng của lò xo là
    A. 5,15 N/m.
    B. 8,97 N/m.
    C. 7,00 N/m.
    D. 10,45 N/m.
    Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R và L không đổi, còn C có thể thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150 V và tần số không đổi. Điều chỉnh giá trị C thì dung kháng Z$_{C}$ của tụ điện và tổng trở Z của mạch biến đổi theo C như hình vẽ bên. Khi dung kháng của tụ điện Z$_{C}$ = Z$_{C1}$ (xem hình vẽ) thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện bằng
    [​IMG]
    A. 224,5 V.
    B. 300,0 V.
    C. 112,5 V.
    D. 200,0 V.
    (Luyện giải đề và đáp án bài #2)

    nguồn: vật lý phổ thông ôn thi quốc gia
  2. Luyện giải đề thi thử quốc gia vật lý 12 đề số 004(sau khi làm xong 40câu sẽ có đáp án cuối bài)
Share Share