Đề thi thử quốc gia môn vật lý lớp 12, đề số 009

Đề thi thử Vật lý lớp 12 ôn thi Quốc gia T.Trường 3/7/17 1,737 1
  1. Đề thi thử quốc gia môn vật lý lớp 12, đề số 009, vật lý lí phổ thông, ôn thi vật lý quốc gia trực tuyến Thời gian làm bài: 50 phút (Luyện giải đề và đáp án bài #2)
    Câu 1:
    Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là Uo và Io. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị Io thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
    A. Uo √3/2
    B. Uo/2
    C. Uo√3/4
    D. 3Uo/4
    Câu 2: Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
    A. biên độ dao động
    B. năng lượng kích thích dao động
    C. khối lượng của con lắc
    D. chiều dài của con lắc Chu kì dao động của con lắc đơn
    Câu 3: Quang phổ vạch phát xạ
    A. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
    B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra
    C. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
    D. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
    Câu 4: Có thể tăng hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách
    A. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.
    B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.
    C. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.
    D. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.
    Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
    A. 6,5.1014 Hz.
    B. 7,5.1014 Hz.
    C. 5,5.1014 Hz.
    D. 4,5.1014 Hz.
    Câu 6: Chất phóng xạ $_{53}$I$^{131}$ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00 g chất này thì sau 1 ngày đêm chất phóng xạ này còn lại
    A. 0,69 g.
    B. 0,78 g.
    C. 0,92 g.
    D. 0,87 g.
    Câu 7: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
    A. 5.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 8: Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai? Tia laze có
    A. độ đơn sắc không cao.
    B. tính định hướng cao.
    C. cường độ lớn.
    D. tính kết hợp rất cao.
    Câu 9: Mối ℓiên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là
    A. λ = v/T = vf
    B. v = 1/f = T/ λ
    C. λ = T/v = f/v
    D. f = 1/T = v/ λ
    Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức :
    A. 2π\[\sqrt{\dfrac{k}{m}}\]
    B. \[ \dfrac{1}{2\pi} \sqrt{\dfrac{k}{m}}\]
    C. 2π\[\sqrt{\dfrac{m}{k}}\]
    D. \[ \dfrac{1}{2\pi} \sqrt{\dfrac{m}{k}}\]
    Câu 11: Từ thông qua 1 vòng dây dẫn là Φ = \[\dfrac{2.10^{-4}}{\pi}\]cos(100πt + π/4) Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuấthiện trong vòng dây này là
    A. e = 2cos(100πt + π/4) V.
    B. e = 2cos(100πt + π/2) V.
    C. e = 2cos(100πt - π/4) V.
    D. e = 2cos(100πt) V.
    Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u = Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ
    A. Lớn khi tần số của dòng điện lớn.
    B. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
    C. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.
    D. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
    Câu 13: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng
    A. nhiễu xạ ánh sáng.
    B. tán sắc ánh sáng.
    C. giao thoa ánh sáng.
    D. khúc xạ ánh sáng.
    Câu 14: Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3eV. Chiếu lên bề mặt kim loại này lần lượt hai bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,45μm và λ2 = 0,50μm. Hãy cho biết bức xạ nào có khả năng gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này?
    A. Chỉ có bức xạ có bước sóng λ1 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
    B. Cả hai bức xạ trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện.
    C. Cả hai bức xạ trên đều không thể gây ra hiện tượng quang điện.
    D. Chỉ có bức xạ có bước sóng λ2 là có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
    Câu 15: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T = 10 s. Biết vận tốc truyền pha của sóng là v = 0,2 m/s dọc theo dây. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu?
    A. d = 1m
    B. d = 1,5m
    C. d = 2m
    D. d = 2,5m
    Câu 16: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì
    A. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
    B. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
    C. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
    D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
    Câu 17: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào say đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
    A. Cho khung dây quay đều trong 1 từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ. dây.
    B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong 1 từ trường đều.
    C. Cho khung dây quay đều trong 1 từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm vuông góc với mặt phẳng khung
    D. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa.
    Câu 18: Hiệu điện thế giữa hai anôt và catôt của một ống tia Rơghen là 200 kV.Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống đó có thể phát ra
    A. 5,7.10$^{-11 }$m
    B. 6,2.10$^{-12 }$m
    C. 6.10$^{-14 }$m
    D. 4.10$^{-12 }$m
    Câu 19: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có hệ số công suất cực đại. Hệ thức nào sau đây không đúng?
    A. P = UI
    B. U = U$_{L}$ = U$_{C}$
    C. Z = R
    D. P = \[\dfrac{U^2}{R}\]
    Câu 20: Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức
    A. \[\dfrac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\]
    B. \[\dfrac{2\pi}{\sqrt{LC}}\]
    C. \[\dfrac{1}{\sqrt{LC}}\]
    D. \[\dfrac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\]
    Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có L = 0,6/π H , tụ điện có điện dung C = 10-4/π F và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R là :
    A. 30 Ω.
    B. 80 Ω.
    C. 20 Ω.
    D. 40 Ω.
    Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4 s, chất điểm có li độ bằng
    A. 2 cm.
    B. √3 cm.
    C. -√3 cm.
    D. – 2 cm.
    Câu 23: Hạt nhân đơteri 1D2 có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 1D2
    A. 1,86 MeV.
    B. 0,67 MeV.
    C. 2,02 MeV.
    D. 2,23 MeV.
    Câu 24: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π mH và tụ điện có điện dung 4/π nF . Tần số dao động riêng của mạch là
    A. 2,5.106 Hz .
    B. 5π.10$^{6 }$Hz .
    C. 2,5.105 Hz.
    D. 5π.10$^{5 }$Hz .
    Câu 25: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3µm.Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là
    A. 6,625.10-19J
    B. 6,625.10$^{-25}$J
    C. 6,625.10$^{-49}$J
    D. 5,9625.10$^{-32}$J
    Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, khoảng cách hai khe S1S2 là 1,2mm, khoảng cách 16 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 18 mm,bước sóng ánh sáng là 0,6 μm . Khoảng cách từ hai khe đến màn bằng
    A. 2m
    B. 3,6m
    C. 2,4m
    D. 4m
    Câu 27: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, tụ điện có điện dung 5 μF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế hai bản tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
    A. 10-5 J.
    B. 4.10-5 J.
    C. 9.10-5 J.
    D. 5.10-5 J.
    Câu 28: Một sợi dây đàn hồi dài 2,4 m, căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 8 bụng sóng. Biên độ bụng sóng là 4 mm. Gọi A và B là hai điểm trên dây cách nhau 20 cm. Biên độ của hai điểm A và B hơn kém nhau một lượng lớn nhất bằng
    A. 3 mm.
    B. 2√2 mm.
    C. 2√3 mm.
    D. 4 mm.
    Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên ℓo = 30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây?
    A. 12.
    B. 5.
    C. 3.
    D. 8.
    Câu 30: Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Ở tần số f1 = 60Hz , hệ số công suất đạt cực đại cosφ = 1. Ở tần số f2 = 120Hz , hệ số công suất nhận giá trị cosφ = 0,707 . Ở tần số f3 = 150Hz , hệ số công suất của mạch gần giá trị nào nhất?
    A. 0,620
    B. 0,781
    C. 0,886
    D. 0,673
    Câu 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2 cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 . Giá trị của k là
    A. 20 N/m.
    B. 120 N/m.
    C. 200 N/m.
    D. 100 N/m.
    Câu 32: Cho mạch điện gồm R, L và C theo thứ tự nối tiếp, cuộn dây có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz. Cho điện dung C thay đổi người ta thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa cuộn dây và tụ điện U$_{rLC}$ với điện dung C của tụ điện như hình vẽ bên. Điện trở r có giá trị bằng
    [​IMG]
    A. 50 Ω
    B. 120 Ω
    C. 90 Ω
    D. 30 Ω
    Câu 33: Một nguồn âm phát sóng cầu trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại điểm cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng 70 dB. Tại điểm cách nguồn âm 5 m có mức cường độ âm bằng:
    A. 56 dB
    B. 100 dB
    C. 47 dB
    D. 69 dB
    Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6µm và λ2. Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa. Tính λ2?
    A. 0,75 µm .
    B. 0,55 μm.
    C. 0,45 μm.
    D. 0,65 μm.
    Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2,5√2 cm thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy g = 10 m/s2 . Tính từ lúc thả vật, ở thời điểm vật đi được quãng đường 27,5 cm thì gia tốc của vật có độ lớn bằng:
    A. 5√2 m/s2 .
    B. 5 cm/s2 .
    C. 5,0 m/s2 .
    D. 2,5 m/s2 .
    Câu 36: Cho phản ứng p + 3Li7 → X + α .Sau thời gian 2 chu kì bán rã, thể tích khí Hê li thu được ở điều kiện chuẩn là 100,8 lít. Khối lượng ban đầu của Liti là:
    A. 42g
    B. 21g
    C. 108g
    D. 20,25g
    Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều u = Uo cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB theo tứ tự gồm điện trở R = 90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng U1; khi C = C2 = C1/2 thì U2 điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U2 . Tỉ số U2/U1 bằng:
    A. 5√2
    B. √2
    C. 10√2
    D. 9√2
    Câu 38: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s2 . Chiều dài tự nhiên của lò xo là:
    A. 42,25 cm
    B. 46,75 cm
    C. 48 cm
    D. 40 cm
    Câu 39: Cho prôtôn có động năng K$_{P}$ = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti 3Li7 đứng yên. Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc φ như nhau. Cho biết m$_{p}$ = 1,0073u; m$_{Li}$ = 7,0142u; m$_{X}$ = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2. Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc φ là
    A. 82,7o.
    B. 39,45o.
    C. 41,35o.
    D. 78,9o.
    Câu 40: Đặt điện áp u = Uocos(ωt + 2π/3) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = Iocos(ωt + 5π/12)A. Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là
    A. 1.
    B. 1/2.
    C. √3.
    D. √3/2.
    (Luyện giải đề và đáp án bài #2)

    nguồn: vật lý phổ thông ôn thi quốc gia
  2. Xem đáp án sau khi làm xong bài
Share Share