Đề thi thử vật lý quốc gia, vật lý phổ thông, đề số 005

Đề thi thử Vật lý lớp 12 ôn thi Quốc gia T.Trường 30/6/17 1,600 1
  1. Đề thi thử quốc gia môn vật lý lớp 12, đề số 005, vật lý lí phổ thông, ôn thi vật lý quốc gia trực tuyến
    Thời gian làm bài: 50 phút (Luyện giải đề và đáp án bài #2)
    Câu 1:
    Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có dạng \[i = 5c{\rm{os(120}}\pi {\rm{ - }}\dfrac{\pi }{{\rm{4}}})(A)\]. Chu kì của dòng điện này là:
    A. 1/200s.
    B. 60s.
    C. 1/60s.
    D. 120s.
    Câu 2: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:
    A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn
    B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí.
    C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.
    D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.
    Câu 3: Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng:
    A. 0,70nm.
    B. 0,39pm.
    C. 0,58µm.
    D. 0,45mm.
    Câu 4: So với hạt nhân \[_{27}^{60}Co\], hạt nhân \[_{84}^{210}Po\]có nhiều hơn
    A. 93 prôton và 57 nơtron.
    B. 57 prôtôn và 93 nơtron.
    C. 93 nucôn và 57 nơtron.
    D. 150 nuclon và 93 prôtôn.
    Câu 5: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một điểm bụng sóng đến nút sóng gần nó nhất bằng:
    A. một bước sóng.
    B. một phần tư bước sóng.
    C. một số nguyên lần bước sóng.
    D. một nửa bước sóng.
    Câu 6: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có mạch
    A. phát sóng điện từ cao tần.
    B. tách sóng.
    C. khuếch đại.
    D. biến điệu.
    Câu 7: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
    A. có năng lượng liên kết càng lớn.
    B. hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ.
    C. có năng lượng liên kết càng lớn.
    D. hạt nhân đó càng bền vững.
    Câu 8: Tia tử ngoại được ứng dụng để:
    A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.
    B. chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.
    C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.
    D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.
    Câu 9: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Khi có sóng truyền qua các phần tử vật chất sẽ di chuyển theo phương truyền sóng.
    B. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha.
    C. Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
    D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ.
    Câu 10: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là:
    A. tăng áp trước khi truyền tải
    B. tăng chiều dài đường dây.
    C. giảm công suất truyền tải
    D. giảm tiết diện dây dần truyền tải.
    Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \[x = 4c{\rm{os(5}}\pi {\rm{t + }}\dfrac{{{\rm{3}}\pi }}{{\rm{4}}})(cm)\]. Biên độ dao động của chất điểm bằng:
    A. 4cm.
    B. 8cm.
    C. 3π/4cm.
    D. 5πcm.
    Câu 12: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là ro. Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là:
    A. r$_{M }$= 4ro.
    B. r$_{M }$= 16ro.$_{ }$
    C. r$_{M }$= 3ro.$_{ }$
    D. r$_{M }$= 9ro.
    Câu 13: Đặt điện áp \[u = U\sqrt 2 c{\rm{os}}\omega {\rm{t}}\]chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là:
    A. \[I = \dfrac{U}{{\omega L\sqrt 2 }}.\]
    B. \[I = U.\omega .L.\]
    C. \[I = \dfrac{U}{{\omega L}}.\]
    D. \[I = U.\omega .L.\sqrt 2 .\]
    Câu 14: Dao động cưỡng bức có:
    A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
    B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
    C. biên độ thay đổi theo thời gian.
    D. biên độ không đổi theo thời gian.
    Câu 15: Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?
    A. Máy thu thanh (radio).
    B. Remote điều khiển ti vi.
    C. Máy truyền hình (TV).
    D. Điện thoại di động.
    Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 80N/m dao động điều hòa với biên độ 10cm. Năng lượng của con lắc là:
    A. 4,0J.
    B. 0,8J.
    C. 4000,0J.
    D. 0,4J.
    Câu 17: Gọi A1, A2, A3 lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của đồng, kẽm, can xi lần lượt là 0,3µm, 0,35µm, 0,45µm. Kết luận nào sau đây đúng?
    A. A1<A2<A3.$_{ }$
    B. A3<A2<A1.$_{ }$
    C. A1<A3<A2.$_{ }$
    D. A2<A1<A3.
    Câu 18: Tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước tạo ra hai dao động cùng phương thẳng đứng, cùng tần số 10Hz và cùng pha. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 25cm/s. M là một điểm trên mặt nước cách S1, S2 lần lượt là 11cm và 12cm có hai sóng từ S1 và S2 truyền qua. Độ lệch pha của hai sóng tại M là:
    A. 2π/5.
    B. π/6.
    C. 4π/5.
    D. π/2.
    Câu 19: Hai dao động cùng phương có phương trình \[{x_1} = 5c{\rm{os(100}}\pi {\rm{t + }}\dfrac{\pi }{2})(cm)\] và \[{x_2} = 12c{\rm{os100}}\pi {\rm{t}}(cm)\]. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
    A.13cm.
    B. 17cm.
    C. 7cm.
    D. 8,5cm.
    Câu 20: Ngày nay để phẫu thuật trong y học, người ta sử dụng các loại tia nào sau đây?
    A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X.
    B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại.
    C. Tia tử ngoại, tia laze.
    D. Tia laze, tia X và tia gamma.
    Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai bản tụ điện. Khi f = 60Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 0,5A. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 8A thì tần số f bằng:
    A. 3,75Hz.
    B. 480Hz.
    C. 960Hz.
    D. 15Hz.
    Câu 22: Tại một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua thì tại đó
    A. véc tơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc.
    B. véc tơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn ngược hướng và có độ lớn bằng nhau.
    C. cảm ứng từ và cường độ điện trường dao động trong hai mặt phẳng song song với nhau.
    D. cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn luôn dao động cùng pha với nhau.
    Câu 23: Hạt nhân \[_{Z1}^{A1}X\] bền hơn hạt nhân \[_{Z2}^{A2}Y\], gọi \[\Delta {m_1},\Delta {m_2}\]lần lượt là độ hụt khối của X và Y. Biểu thức nào sau đây đúng?
    A. A1Z1>A2Z2 .
    B. \[\Delta {m_1}{A_1} > \Delta {m_2}{A_2}.\]
    C. \[\Delta {m_1}{A_2} > \Delta {m_2}{A_1}.\]
    D. A1Z2>A2Z1.
    Câu 24: Kim loại Platin (Platium) được đun nóng lên đến nhiệt độ 1600oC sẽ phát ra:
    A. tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, ánh sáng nhìn thấy.
    B. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    C. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
    D. tia hồng ngoại, tia Rơn-ghen, ánh sáng nhìn thấy.
    Câu 25: Theo mẫu nguyên tử của Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử Hiđro là ro = 0,53.10-10 m và năng lượng của nguyên tử ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng biểu thức \[{E_n} = \dfrac{{ - 13,6}}{{{n^2}}}(eV)\], với n = 1,2,3…. Một đám nguyên tử Hiđro đang ở trạng thái kích thích ứng với bán kính quỹ đạo dừng là 1,908nm. Tỷ số giữa phô tôn có năng lượng lớn nhất và phô tôn có năng lượng nhỏ nhất có thể phát ra là:
    A. 785/864.
    B. 35/27.
    C. 875/11.
    D. 675/11.
    Câu 26: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là g = 10m/s2. Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8cm thì vật có vận tốc cm/s. Chiều dài dây treo con lắc là:
    A. 0.8m.
    B. 0,2m.
    C. 1,6m.
    D. 1,0m.
    Câu 27: Một nhà máy phát điện hạt nhân có công suất phát điện là 1000MW và hiệu suất 25% sử dụng các thanh nhiên liệu đã được làm giàu \[_{92}^{235}U\] đến 35% ( khối lượng \[_{92}^{235}U\]chiếm 35% khối lượng thanh nhiên liệu). Biết rằng trung bình mỗi hạt nhân phân hạch tỏa ra 200MeV cung cấp cho nhà máy. Cho N$_{A}$ = 6,022.1023 mol-1, 1MeV = 1,6.10$^{-13}$J. Khối lượng các thanh nhiên liệu cần dùng trong một năm (365 ngày) là:
    A. 1721,23 kg.
    B. 1098,00 kh.
    C. 1538,31 kg.
    D. 4395,17 kg.
    Câu 28: Mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biểu thức cường độ dòng điệnqua mạch biến thiên theo quy luật \[i = 10c{\rm{os(4}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{\rm{5}}}t - \dfrac{\pi }{4})(mA)\]. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng \[5\sqrt 3 \]mA thì điện tích trong mạch có độ lớn bằng:
    A.12,5nC.
    B. 21,65nC.
    C. 21,65µC.
    D. 12,5µC.
    Câu 29: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5mH và tụ điện có C = 2µF. Điện áp hai bản tụ điện có biểu thức u = \[2c{\rm{os}}\omega {\rm{t(V)}}\]. Từ thông cực đại qua cuộn cảm là:
    A. 4.10-6Wb.
    B. 1,4.10-4Wb.
    C. 10-4Wb.
    D. 2.10-4Wb.
    Câu 30: Một vật dao động điều hòa với phương trình \[x = 2\sin (2\pi t + \dfrac{\pi }{4})\] ( x tính bằng cm; t tính bằng s). Thời điểm vật có vận tốc bằng không lần thứ 2 kể từ thời điểm t = 0 là:
    A. t = 1/8s.
    B. t = 9/8s.
    C. t = 5/8s.
    D. t = 7/8s.
    Câu 31: Chiết suất của thủy tinh phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức n=1,26+7,555.10-4/ \[{\lambda ^2}\] (\[\lambda \] là bước sóng trong chân không, đo bằng m). Chiếu chùm áng hẹp gồm hai màu đỏ và tím ( màu đỏ có bước sóng 0,76µm và tím có bước sóng 0,38µm) từ không khí vào thủy tinh với góc tới 45o. Góc giữa tia đỏ và tia tím trong thủy tinh là:
    A. 7o11’47’’.
    B. 2o20’57’’.
    C. 0o0’39’’.
    D. 0o3’12’’.
    Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y-âng, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vận sáng bậc 6. Giá trị của bước sóng là:
    A. 0,6µm.
    B. 0,45µm.
    C. 0,5µm.
    D. 0,55µm.
    Câu 33: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1, trong mẫu chất phóng xạ X có 60% số hạt nhân bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1+36 ( ngày) số hạt nhân chưa bị phân rã còn 2,5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của X là:
    A. 9 ngày.
    B. 7,85 ngày.
    C. 18 ngày.
    D. 12 ngày.
    Câu 34: Một sợi dây AB dài 100m căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một máy phát dao động điều hòa với tần số 80Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Điểm M trên dây cách A 4cm, trên dây còn bao nhiêu điểm nữa cùng biên độ và cùng pha với M?
    A. 6.
    B. 7.
    C. 14.
    D. 12.
    Câu 35: Đặt điện áp \[u = 100\sqrt 2 c{\rm{os100}}\pi {\rm{t(V)}}\] vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cựck đại; khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là U$_{L}$ = 97,5V. So với điện áp hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần:
    A. sớm pha hơn một góc 0,22π.
    B. sớm pha hơn 0,25π.
    C. trễ pha hơn một góc 0,22π.
    D. trễ pha hơn một góc 0,25π.
    Câu 36: Đặt điện áp \[u = 120c{\rm{os100}}\pi {\rm{t(v)}}\]vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Khi R = 40Ω thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại P$_{m}$; khi R = \[20\sqrt {10} \Omega \] thì công suất tiêu thụ của biến trở cực đại. Giá trị của P$_{m}$ là:
    A. 180W.
    B. 60W .
    C. 120W.
    D. 240W.
    Câu 37: Đặt một điện áp \[u = 200\sqrt 2 c{\rm{os(100}}\pi {\rm{t + }}\dfrac{\pi }{{\rm{3}}})\] (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC: đoạn AM chứa cuộn cảm L, đoạn MN chứa R, đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết ampe kế lý tưởng mắc nối tiếp trong mạch chỉ 2A và công suất tiêu thụ trong mạch là 200W. Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB biến thiên theo thời gian được biểu diễn như trên đồ thị. Nếu giảm điện dung C thì số chỉ ampe kế tăng. Điện dung C khi chưa điều chỉnh có giá trị bằng:
    [​IMG]
    A. 1,6.10-4F.
    B. 1,4.10-4F.
    C. 3,2.10-4F.
    D. 2,4.10-4F .
    Câu 38: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m = 100g dao động theo phương trình \[x = 4c{\rm{os(10t - }}\dfrac{{{\rm{2}}\pi }}{{\rm{3}}})(cm)\]. Chọn gốc tọa độ tại VTCN, chiều dương hướng lên trên, lấy g = 10m/s2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật nặng tại thời điểm vật đã đi được quãng đường 5cm kể từ thời điểm t = 0 là:
    A. 0,7N.
    B. 0,9N .
    C. 0,3N.
    D. 1,0N.
    Câu 39: Tại hai điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có hai nguồn phát sóng giống nhau. Cùng dao động theo phương trình u$_{A}$ = u$_{B}$ = \[ac{\rm{os}}\omega {\rm{t(cm)}}\]. Sóng truyền đi trên mặt nước có bước sóng là 2cm, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Xét điểm M trên mặt nước thuộc đường thẳng By vuông góc với AB và cách A một khoảng 20cm. Trên By, điểm dao động với biên độ cực đại cách M một khoảng nhỏ nhất bằng:
    A. 3,14cm.
    B. 2,33cm.
    C. 2,93cm.
    D. 4,11cm.
    Câu 40: Đặt một điện áp \[u = U\sqrt 2 c{\rm{os}}\omega {\rm{t(V)}}\] ( U và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC: đoạn AN chứa cuộn thuần cảm L, đoạn NM chứa R, đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết \[{Z_L} = \sqrt 3 R\]. Điều chỉnh C = C1thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì hệ số công suất trong mạch là \[c{\rm{os}}{\varphi _{\rm{1}}}\]; điều chỉnh C = C2 để tổng điện áp hiệu dụng (U$_{AM}$+U$_{MB}$) đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất trong mạch là \[c{\rm{os}}{\varphi _{\rm{2}}}\]. Khi C = C3 = thì hệ số công suất của mạch là \[\cos {\varphi _3} = \cos {\varphi _1}.\cos {\varphi _2}\] và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch; khi đó tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và điện trở thuần gần nhất với giá trị nào sau đây?
    [​IMG]
    A. 1,41.
    B. 0,71.
    C. 2,39.
    D. 1,29.
    (Luyện giải đề và đáp án bài #2)

    nguồn: vật lý phổ thông ôn thi quốc gia
  2. Luyện giải đề thi thử quốc gia vật lý 12 đề số 005
    (sau khi làm xong 40câu sẽ có đáp án cuối bài)

Share Share