Chuyên đề chuyển động thẳng biến đổi đều, vật lý phổ thông

Vật lý 10.I Động học chất điểm vatlypt.com 26/9/16 12,236 0
Trạng thái chủ đề:
Khóa.
  1. vatlypt.com

    vatlypt.com 26/9/16
    #1

    Giáo viên | 8/10/16 | 6,520 | 4,324

    Hà Nội

    Giới thiệu chuyên đề chuyển động thẳng biến đổi đều, vật lý lớp 10 chương động học chất điểm
    Chuyên đề chuyển động thẳng biến đổi đều bao gồm bài giảng về chuyển động thẳng biến đổi đều, bài tập vận dụng chuyển động thẳng nhanh dần đều, chuyển động thẳng chậm dần đều, bài tập trắc nghiệm chuyển động thẳng biến đổi đều. Chuyên đề chia làm nhiều trang, các em nhớ chuyển trang theo mục lục để theo dõi đầy đủ chuyên đề.

    Video bài giảng chuyển động thẳng biến đổi đều, vật lý lớp chương động học chất điểm

    I/ Chuyển động thẳng nhanh dần đều:
    1/ Định nghĩa: chuyển động thẳng nhanh dần đều có
    • quỹ đạo là đường thẳng
    • vận tốc tăng đều thời gian
    • gia tốc có độ lớn, hướng không đổi theo thời gian
    • véc tơ gia tốc và véc tơ vận tốc luôn cùng hướng
    • a, v, v$_{o}$ luôn cùng dấu (a.v > 0; a.v$_{o}$ > 0)
    • nếu vật chuyển động theo chiều dương a, v, v$_{o}$ > 0
    • nếu vật chuyển động theo chiều âm a, v, v$_{o}$ < 0
    2/ Đồ thị vận tốc, tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng nhanh dần đều
    Phương trình vận tốc, thời gian: v = v$_{o}$ + at
    Phương trình tọa độ, thời gian: x = x$_{o}$ + v$_{o}$t + ½at$^{2}$

    [​IMG]
    v, v$_{o}$ ; a > 0: vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương[​IMG] v, v$_{o}$ ; a < 0: vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm
    II/ Chuyển động thẳng chậm dần đều:
    1/ Định nghĩa: là chuyển thẳng chậm dần đều có
    • quỹ đạo là đường thẳng
    • vận tốc giảm đều thời gian
    • gia tốc có độ lớn, hướng không đổi theo thời gian
    • véc tơ gia tốc và véc tơ vận tốc luôn ngược hướng
    • a, v, v$_{o}$ luôn trái dấu (a.v < 0; a.v$_{o}$ < 0)
    • nếu vật chuyển động theo chiều dương a < 0; v, v$_{o}$ > 0
    • nếu vật chuyển động theo chiều âm a > 0; v, v$_{o}$ < 0
    2/ Đồ thị vận tốc, tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng chậm dần đều[​IMG]
    v, v$_{o}$ > 0; a < 0: vật chuyển động chậm dần đều theo chiều dương
    [​IMG]
    v, v$_{o}$ <0 ; a > 0: vật chuyển động chậm dần đều theo chiều âm
    III/ Các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều
    Chuyển động thẳng biến đổi đều là tên gọi chung của chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều, các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều dùng chung cho cả hai chuyển động.
    Gia tốc: Dạng véc tơ: $\vec a = \dfrac{{\vec v - {{\vec v}_0}}}{t}$ => dạng độ lớn $a = \dfrac{{v - {v_0}}}{t}$
    Vận tốc: v = v$_{o}$ + at
    Quãng đường: s = v$_{o}$t + ½at$^{2}$
    Liên hệ giữa a, s, v: v$^{2}$ - v$_{o}$$^{2}$ = 2as
    Trong đó:
    • v$_{o}$: vận tốc lúc đầu (m/s)
    • v: vận tốc lúc sau (m/s)
    • t: thời gian vật thay đổi vận tốc từ v$_{o}$ → v (s)
    • s: quãng đường (m)
    • a: gia tốc (m/s$^{2}$)
    Công thức mở rộng của chuyển động thẳng biến đổi đều
    1/ Tính quãng đường vật đi được trong giây t đầu tiên

    s = v$_{o}$ + ½a = v$_{o}$ + 0,5a​
    2/ Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ n
    ΔS$_{giây thứ n}$ = S$_{(t = n giây) }$– S$_{(t = n-1 giây)}$
    ΔS$_{n}$ = v$_{o}$ × n + ½ an$^{2}$ – {v$_{o}$(n-1) + ½a(n-1)$^{2}$}
    =>ΔS$_{n}$ = v$_{o}$ + a(n - 0,5)​
    3/ Tính quãng đường vật đi được trong m giây cuối
    ΔS $_{m giây cuối}$ = S$_{(t giây) }$– S$_{(t - m giây)}$
    ΔS$_{m giây cuối}$ = v$_{o}$ × t + ½ at$^{2}$ – {v$_{o}$(t-m) + ½a(t-m)$^{2}$}
    ΔS$_{m giây cuối}$ = m{v$_{o}$ + a(t - 0,5m)} (1)​
    Trong chuyển động chậm dần đều gọi t là thời gian vật dừng lại (v=0)
    => v = v$_{o}$ + at = 0 (2)​
    từ (1) và (2) => ΔS$_{giây cuối}$ = -0,5am$^{2}$

    nguồn: vật lý phổ thông
Share Share
Trạng thái chủ đề:
Khóa.