Trắc nghiệm vật lí lớp 10 nhiệt động lực học, vật lí phổ thông

Vật lí 10.VIII Cơ sở nhiệt động lực học thầy giáo làng 27/4/17 2,309 0
  1. Bài tập trắc nghiệm vật lí lớp 10 nhiệt động lực học, vật lí phổ thông
    Bài tập 1:
    Nội năng của khí lý tưởng bao gồm:
    A. tổng năng lượng chuyển động nhiệt của các phân tử khí.
    B. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử và năng lượng chuyển động nhiệt.
    C. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử khí.
    D. bằng tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 2: Cách làm này sau đây không làm thay đổi nội năng của khối khí:
    A. truyền nhiệt.
    B. Nén khối khí.
    C. Cho khối khí dãn đẳng nhiệt.
    D. Cho khối khí nhả nhiệt ra bên ngoài.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 3: Nguyên lý I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức: ΔU = A+Q , với quy ước:
    A. Q > 0: hệ truyền nhiệt.
    B. A < 0: hệ nhận công.
    C. Q <: hệ nhận nhiệt.
    D. A > 0: hệ nhận công.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 4: Chọn phát biểu đúng:
    A. Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm tăng nội năng và thực hiện công.
    B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng đại số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
    C. Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
    D. Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 5: Trong một quá trình biến đổi, khối khí không thực hiện công. Quá trình đó là quá trình gì?
    A. Đẳng áp.
    B. Đẳng tích.
    C. Đẳng nhiệt.
    D. Bất kỳ.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 6: Trong một quá trình biến đổi, nội năng của khối khí không thay đổi. Quá trình đó là quá trình gì?
    A. Đẳng áp.
    B. Đẳng tích.
    C. Đẳng nhiệt.
    D. Bất kỳ.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 7: Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?
    A. Không đổi.
    B. Chưa đủ điều kiện để kết luận.
    C. Giảm.
    D. Tăng.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 8: Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và thực hiện công?
    A. Tăng.
    B. Chưa đủ điều kiện để kết luận.
    C. Không đổi.
    D. Giảm.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 9: Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?
    A. Không đổi.
    B. Chưa đủ điều kiện để kết luận.
    C. Giảm.
    D. Tăng.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 10: Định luật, nguyên lý vật lí nào cho phép ta giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp)?
    A. Định luật bảo toàn cơ năng.
    B. Nguyên lý I nhiệt động lực học.
    C. Nguyên lý II nhiệt động lực học.
    D. Định luật bảo toàn động lượng.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 11: Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của một khối khí bằng:
    A. công mà khối khí nhận được.
    B. nhiệt lượng mà khối khí nhận được.
    C. tổng đại số công và nhiệt mà khối khí nhận được.
    D. tổng công và nhiệt mà khối khí nhận được.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 12: Trong quá trình chất khí nhả nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức: ΔU = A+Q, dấu của A và Q là:
    A. Q <0, A > 0.
    B. Q < 0, A < 0.
    C. Q > 0, A > 0.
    D. Q > 0, A < 0.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 13: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức: ΔU = A+Q, dấu của A và Q là:
    A. A < 0, A > 0.
    B. Q > 0, A < 0.
    C. Q > 0, A > 0.
    D. Q < 0, A < 0.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 14: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nung nóng đẳng tích một lượng khí?
    A. ΔU = 0.
    B. ΔU = Q.
    C. ΔU = A + Q.
    D. ΔU = A.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 15: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lý tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103J. Hiệu suất của động cơ đó bằng:
    A. 33%.
    B. 80%.
    C. 65%.
    D. 25%.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 16: Chọn phát biểu đúng:
    A. Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó.
    B. Nội năng còn gọi là nhiệt lượng.
    C. Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt.
    D. Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 17: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nung nóng khí trong bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình?
    A. ΔU = 0.
    B. ΔU = A+Q.
    C. ΔU = Q.
    D. ΔU = A.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 18: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức ΔU = A+Q phải có giá trị nào sau đây?
    A. Q > 0, A < 0.
    B. Q > 0, A > 0.
    C. Q < 0, A < 0.
    D. Q < 0, A > 0.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 19: Hệ thức ΔU = A+Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?
    A. Nhận công và tỏa nhiệt.
    B. Nhận nhiệt và sinh công.
    C. Tỏa nhiệt và nội năng giảm.
    D. Nhận công và nội năng giảm.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 20: Trường hợp nào dưới đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
    A. ΔU = Q; Q > 0
    B. ΔU = A+Q; A > 0; Q >0.
    C. ΔU = A; A > 0.
    D. ΔU = A-Q; A< 0; Q > 0.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 21: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh đẳng tích:
    A. ΔU = A; A> 0.
    B. ΔU = Q; Q > 0.
    C. ΔU = A; A< 0.
    D. ΔU = Q; Q < 0.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 22: Nội năng của một vật là:
    A. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
    B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
    C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
    D. tổng động năng và thế năng của vật.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 23: Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lý II nhiệt động lực học?
    A. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
    B. Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
    C. Nhiệt lượng không thể tự nó truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
    D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 24: Chọn phát biểu sai.
    A. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
    B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
    C. Nhiệt lượng là số đo biến đổi nội năng của vật trong quá trình nhiệt.
    D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 25: Trong quá trình biến đổi đẳng tích thì hệ có thể:
    A. nhận công và nội năng tăng.
    B. nhận nhiệt và nội năng tăng.
    C. nhận nhiệt và sinh công.
    D. nhận công và truyền nhiệt.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 26: Thực hiện công 100J để nén khí trong xy lanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng:
    A. Nội năng của khí tăng 80J.
    B. Nội năng của khí tăng 120J.
    C. Nội năng của khí giảm 80J.
    D. Nội năng của khí giảm 120J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 27: Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, khi nguồn nóng cung cấp một nhiệt lượng 800J, động cơ nhiệt thực hiện một công:
    A. 2kJ.
    B. 320J.
    C. 800J.
    D. 480J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 28: Hiệu suất của động cơ nhiệt là 40%, động cơ nhiệt thực hiện một công 800J, tính nhiệt lượng của nguồn nóng:
    A. 480J.
    B. 2kJ.
    C. 800J.
    D. 320J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 29: Người ta thực hiện một công 100J lên một khối khí và truyền cho khối khí một nhiệt lượng 40J. Độ biến thiên nội năng của khí là:
    A. 60J và nội năng giảm.
    B. 140J và nội năng tăng.
    C. 60J và nội năng tăng.
    D. 140J và nội năng giảm.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 30: Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 40J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 20J?
    A. Khối khí tỏa nhiệt 20J.
    B. Khối khí nhận nhiệt 20J.
    C. Khối khí tỏa nhiệt 40J.
    D. Khối khí nhận nhiệt 40J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 31: Một động cơ nhiệt thực hiện một công 400J khi nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1kJ. Hiệu suất của động cơ nhiệt là:
    A. 35%.
    B. 25%.
    C. 45%.
    D. 40%.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 32: Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30%. Trong mỗi chu trình làm việc, tác nhân truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 240J. Công mà động cơ thực hiện trong mỗi chu trình bằng:
    A. 72J.
    B. 103J.
    C. 560J.
    D. 800J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 33: Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xy lanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10J. Chọn kết luận đúng.
    A. Khí truyền nhiệt là 110J.
    B. Khí nhận nhiệt là 90J.
    C. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J.
    D. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 34: Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 170J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 170J?
    A. Khối khí nhận nhiệt 340J.
    B. Khối khí nhận nhiệt 170J.
    C. Khối khí tỏa nhiệt 340J.
    D. Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 35: Trong quá trình đẳng tích, nội năng của khí giảm 10J.
    A. Khí nhận nhiệt 20J và sinh công 10J.
    B. Khí nhả nhiệt 20J và nhận công 10J.
    C. Khí nhả nhiệt lượng 10J.
    D. Khí nhận nhiệt lượng 10J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 36: Cách làm nào sau đây không thể nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt:
    A. Tăng nhiệt độ nguồn nóng.
    B. Giảm nhiệt độ nguồn lạnh.
    C. Tăng hiệu nhiệt độ hai nguồn.
    D. Cấp thêm nhiên liệu cho động cơ.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 37: Một động cơ nhiệt hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ 400C và 3600C. Hiệu suất lớn nhất của động cơ bằng:
    A. 50,1%.
    B. 88,9%.
    C. 11,1%.
    D. 49,9%.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 38: Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900J. Hiệu suất của động cơ là:
    A. lớn hơn 75%.
    B. 75%.
    C. 25%.
    D. nhỏ hơn 25%.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 39: Một động cơ nhiệt lý tưởng làm việc ở hai nguồn nhiệt có nhiệt độ chênh lệch nhau 2500C. Biết nhiệt độ nguồn nóng gấp 6 lần nhiệt độ nguồn lạnh, hiệu suất của động cơ bằng:
    A. 52,4%.
    B. 43,6%.
    C. 83,3%.
    D. 16,7%.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 40: Một động cơ nhiệt lý tưởng làm việc với hai nguồn nhiệt có nhiệt độ T1 = 1,6T2. Hiệu suất của động cơ bằng:
    A. 62,5%.
    B. 60,0%.
    C. 37,5%.
    D. 23,1%.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 41: Một máy làm lạnh có hiệu năng bằng 4, mỗi giờ, máy tiêu thụ một công 5.106J. Nhiệt lượng máy lấy từ nguồn lạnh trong mỗi giờ bằng:
    A. 1,25.106J.
    B. 2.107J.
    C. 6,25.106J.
    D. 1,5.107J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 42: Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900J làm nhiệt độ vật tăng thêm 500C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng của vật là 300g. Nhiệt dung riêng của chất làm vật là:
    A. 460J/kgK.
    B. 1150J/kgK.
    C. 8100J/kgK.
    D. 41,4J/kgK.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 43: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình như trên đồ thị.
    [​IMG]
    Công mà khối khí trao đổi với môi trường là:
    A.0,6kJ.
    B. 0,9kJ.
    C. 1,5kJ.
    D. 1,2kJ.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 44: Một mol khí lý tưởng thực hiện quá trình như trên đồ thị.
    [​IMG]
    Công mà khối khí trao đổi với môi trường là:
    A. 208kJ.
    B. 2,493kJ.
    C. 2,7kJ.
    D. Không tính được.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 45: Một mol khí lý tưởng thực hiện quá trình như trên đồ thị.
    [​IMG]
    Công mà khối khí trao đổi với môi trường là:
    A. 80kJ.
    B. 200kJ.
    C. 400kJ.
    D. Không tính được.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 46: Một khối khí lý tưởng chứa 1,4 mol khí thực hiện quá trình như hình vẽ.
    [​IMG]
    Biết nhiệt lượng mà khối khí nhận được trong quá trình là 1154J. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng:
    A. 689kJ.
    B. 465kJ.
    C. 1154kJ.
    D. Không tính được.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 47: Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã:
    A. sinh công là 40J.
    B. nhận công là 20J.
    C. thực hiện công là 20J.
    D. nhận công là 40J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 48: Người ta truyền cho khí trong xy lanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittong lên. Độ biến thiên nội năng của khí là:
    A. -30J.
    B. 170J.
    C. 30J.
    D. -170J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 49: Trong một xy lanh kín có giam 16g khí oxi. Cung cấp cho khối khí trong xy lanh một nhiệt lượng 291J thì nó dãn nở đẳng áp, nhiệt độ tăng từ 300K đến 320K. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng:
    A. 125J.
    B. 291J.
    C. 83J.
    D. 208J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 50: Trong một xy lanh kín có giam một lượng khí lý tưởng đang ở áp suất 1atm, thể tích 5 lít. Cung cấp cho khối khí trong xy lanh một nhiệt lượng 240J thì nó dãn nở đẳng áp, thể tích tăng đến 7 lít. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng:
    A. 202,6J.
    B. 442,6J.
    C. 37,4J.
    D. 238J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 51: Nén đẳng áp một khối khí ở áp suất 500kPa làm cho thể tích của nó thay đổi 4 lít. Khối khí truyền ra bên ngoài một nhiệt lượng 1200J. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng:
    A. 1200J.
    B. 2000J.
    C. 800J.
    D. 3200J.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 52: Một động cơ nhiệt lý tưởng có hiệu suất 25%. Nếu giảm nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh đi 1,5 lần và vẫn giữ nguyên nhiệt độ nguồn nóng thì hiệu suất của động cơ bằng:
    A. 25%.
    B. 50%.
    C. 37,5%.
    D. 12,5%.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 53: Một động cơ nhiệt lý tưởng hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ 300K và 480K. Muốn hiệu suất của động cơ bằng 40% mà vẫn giữa nguyên nhiệt độ của nguồn lạnh thì cần:
    A. tăng nhiệt độ nguồn nóng thêm 20K.
    B. giảm nhiệt độ nguồn nóng đi 20K.
    C. tăng nhiệt độ nguồn nguồn đến 750K.
    D. tăng nhiệt độ nguồn nóng đến 492K.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 54: Một động cơ nhiệt lý tưởng có hiệu suất 25%. Nhiệt độ của nguồn lạnh là 320K. Nếu tăng nhiệt độ nguồn nóng lên hai lần nhưng vẫn giữ nguyên nhiệt độ nguồn lạnh thì hiệu suất của động cơ bằng:
    A. 50%.
    B. 62,5%.
    C. 44,9%.
    D. Không tính được.
    Bài tập 55: Đối với một động cơ nhiệt lý tưởng, nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng và nguồn lạnh lên hai lần thì hiệu suất động cơ:
    A. tăng lên hai lần.
    B. giảm hai lần.
    C. không biết được.
    D. không đổi.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 56: Một động cơ nhiệt lý tưởng có hiệu suất 25%, nhiệt độ nguồn lạnh là 300K. Nếu đồng thời tăng nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh lên hai lần thì hiệu suất của động cơ bằng:
    A. 25%.
    B. 38%.
    C. 18,25%.
    D. 43,1%.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 57: Một động cơ nhiệt lý tưởng hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ 500K và 315K. Muốn tăng nhiệt độ nguồn lạnh lên hai lần và vẫn giữ nguyên nhiệt độ nguồn nóng thì hiệu suất đọng cơ bằng:
    A. 37%.
    B. 26%.
    C. 28,6%.
    D. 56,7%.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 58: Một động cơ nhiệt lý tưởng làm việc giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ 450K và 300K. Muốn tăng hiệu suất của động cơ thêm 10% mà vẫn giữ nguyên nhiệt độ của nguồn lạnh thì cần:
    A. tăng nhiệt độ nguồn nóng thêm 79K.
    B. tăng nhiệt độ nguồn nóng thêm 45K.
    C. giảm nhiệt độ nguồn nóng đi 79K.
    D. giảm nhiệt độ nguồn nóng đi 45K.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 59: Một động cơ nhiệt lý tưởng có nguồn lạnh có nhiệt độ 350K thì hiệu suất của động cơ là 25%. Hỏi nếu nhiệt độ của nguồn lạnh là 301K, nhiệt độ nguồn nóng vẫn như cũ thì hiệu suất của động cơ bằng:
    A. 14%.
    B. 35,5%.
    C. 29%.
    D. Không tính được.
    Bạn phải đăng nhập
    Bài tập 60: Một động cơ nhiệt lý tưởng khi hoạt động với nguồn nóng có nhiệt độ 540K thì hiệu suất là 35%. Hỏi nếu tăng nhiệt độ nguồn nóng lên 580K mà vẫn giữ nguyên nhiệt độ nguồn lạnh thì hiệu suất động cơ bằng bao nhiêu?
    A. 98,1%.
    B. 41,9%.
    C. 39,5%.
    D. 60,5%.
    Bạn phải đăng nhập

    nguồn: Vật lí phổ thông trực tuyến
Share Share