Toán phổ thông

Toán phổ thông

Vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn

Vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn 1. Vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn Cho đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(O\), bán kính \(R\) và đường thẳng \(\Delta \). Khi đó: – \(\Delta \) và \(\left( C \right)\) không có điểm chung \( \Leftrightarrow d\left( {I;\Delta

Vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn Read More »

Bài tập viết phương trình đường thẳng

1. Bài tập viết phương trình đường thẳng a) Phương trình tổng quát Cho đường thẳng \(\Delta \) đi qua \({M_0}({x_0};{y_0})\) và có VTPT \(\overrightarrow n  = (a;b)\). Khi đó: \(\Delta :a(x – {x_0}) + b(y – {y_0}) = 0\) (1) gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng \(\Delta \). b) Phương trình tham số của

Bài tập viết phương trình đường thẳng Read More »

Phương trình đường thẳng, toán lớp 10

1. Vectơ pháp tuyến và véc tơ chỉ phương của đường thẳng  Định nghĩa: Cho đường thẳng \(\Delta \) – Vectơ \(\overrightarrow n  \ne \overrightarrow 0 \) gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của \(\Delta \) nếu giá của \(\overrightarrow n \) vuông góc với \(\Delta \) – Vectơ \(\overrightarrow u  \ne \overrightarrow 0 \) gọi là vectơ chỉ

Phương trình đường thẳng, toán lớp 10 Read More »

Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

1. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng Cho hai vectơ \(\overrightarrow a  = ({x_1};{y_1})\) và \(\overrightarrow b  = ({x_2};{y_2})\). Khi đó 1)  \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  = {x_1}{x_2} + {y_1}{y_2}\) 2) \(\overrightarrow a  = (x;y) \Rightarrow |\overrightarrow a | = \sqrt {{x^2} + {y^2}} \) 3)\(\cos (\overrightarrow a ,\overrightarrow b ) \) \(=

Biểu thức tọa độ của tích vô hướng Read More »

Scroll to Top