Toán phổ thông

Toán phổ thông

Giá trị lượng giác của một góc bất kì

1. Giá trị lượng giác của một góc bất kì Trên nửa đường tròn đơn vị tâm \(O\), ta xác định điểm $M$ sao cho \(\alpha  = \widehat {xOM}\left( {{0^0} \le \alpha  \le {{180}^0}} \right)\). Giả sử điểm $M\left( {x;y} \right)$. Khi đó: \({\rm{sin}}\alpha  = y;\,\,{\rm{cos}}\alpha  = {\rm{x}};\) \({\rm{tan}}\alpha  = \dfrac{y}{x}\,\,(\alpha  \ne {90^0});\) \({\rm{ cot}}\alpha 

Giá trị lượng giác của một góc bất kì Read More »

Biểu thức tọa độ của các phép toán vec tơ

Biểu thức tọa độ của các phép toán vec tơ Cho $\overrightarrow u  = (x;y)$ ;$\overrightarrow {u’}  = (x’;y’)$ và số thực $k$. Khi đó ta có:    1) \(\overrightarrow u  = \overrightarrow {u’}  \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = x’\\y = y’\end{array} \right.\) 2) $\overrightarrow u  \pm \overrightarrow v  = (x \pm x’;y \pm y’)$ 3)

Biểu thức tọa độ của các phép toán vec tơ Read More »

Hệ trục tọa độ trong mặt phẳng

1. Hệ trục tọa độ trong mặt phẳng Hệ trục tọa độ gồm hai trục vuông góc \(Ox\) và \(Oy\) với hai vectơ đơn vị lần lượt là \(\overrightarrow i ,\,\overrightarrow j \). Điểm O gọi là gốc tọa độ, \(Ox\) gọi là trục hoành và \(Oy\) gọi là trục tung. Kí hiệu \(Oxy\) hay \(\left( {O;\overrightarrow i ,\overrightarrow

Hệ trục tọa độ trong mặt phẳng Read More »

Tổng của hai véc tơ, toán phổ thông

1. Tổng hai vectơ a) Định nghĩa Cho hai vectơ $\overrightarrow a \,;\,\,\overrightarrow b $. Từ điểm A tùy ý vẽ $\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow a $  rồi từ B vẽ $\overrightarrow {BC}  = \overrightarrow b $. Khi đó vectơ $\overrightarrow {AC} $ được gọi là tổng của hai vectơ $\overrightarrow a \,;\,\,\overrightarrow b $. Kí

Tổng của hai véc tơ, toán phổ thông Read More »

Scroll to Top