Author name: vatlypt.com

Công thức cắt ghép lò xo, vật lí 12

Công thức cắt ghép lò xo Công thức cắt lò xo: \(k.l = k_1 l_1= k_2.l_2\) +) Ghép lò xo nối tiếp:  \(k\): độ cứng của hệ ghép, \(T\): chu kỳ của hệ ghép \(\dfrac{1}{k}=\dfrac{1}{k_2}+\dfrac{1}{k_2}+…+\dfrac{1}{k_n}\) \(T^2=T_1^2+T_2^2\) +) Ghép lò xo song song; \(k=k_1+k_2\) \( \dfrac{1}{T^2}=\dfrac{1}{T_1^2}+\dfrac{1}{T_2^2}\)

Công thức cắt ghép lò xo, vật lí 12 Read More »

Công thức chu kỳ, tần số con lắc lò xo, vật lí 12

Chu kỳ, tần số con lắc lò xo được tính theo công thức sau: \(T=\dfrac {\Delta t}{N}=2 \pi \sqrt{\dfrac{m}{k}}=2\pi \sqrt{\dfrac{\Delta l_0}{g}}\) +) Treo vật (\(m_1+m_2\)) \(T=\sqrt{T_1^2+T_2^2}\) \(\dfrac{1}{f^2}=\dfrac{1}{f_1^2}+\dfrac{1}{f_2^2}\) +) Treo vật (\(m_1-m_2\)) \(T=\sqrt{\begin{vmatrix} T_1^2-T_2^2 \end{vmatrix}}\) \(\dfrac{1}{f^2}=\dfrac{1}{f_1^2}-\dfrac{1}{f_2^2}\) Thời gian lò xo nén và dãn \(\left\{\begin{matrix} t_{nen}=\dfrac{\varphi_{nen}}{\omega}\\ t_{nen}+t_{dan}=T \end{matrix}\right.\)      với \(\left\{\begin{matrix} \varphi_{nen}=2\alpha\\ \cos \alpha=\dfrac{\Delta l}{A} \end{matrix}\right.\) Tần số

Công thức chu kỳ, tần số con lắc lò xo, vật lí 12 Read More »

Phương trình dao động điều hòa, vật lí 12

Phương trình dao động điều hòa, vật lí lớp 12 +) Li độ: \(x=A \cos(\omega t+ \varphi)\) +) Vận tốc: \(v=-\omega A\sin(\omega t+\varphi)\) +) Gia tốc: \(a=-\omega^2 x =-\omega^2A \cos(\omega t+\varphi)\) Quãng đường cực đại, cực tiểu: Nếu \(\Delta t < \dfrac{T} {2} \Rightarrow \)\(\left\{\begin{matrix} S_{max}=2A \sin \dfrac {\Delta \varphi} {2}& \\ S_{min}=2A(1- \cos \dfrac {\Delta \varphi} {2})& \end{matrix}\right.

Phương trình dao động điều hòa, vật lí 12 Read More »

Công thức độc lập thời gian, vật lí 12

Công thức độc lập thời gian, vật lí lớp 12 Hệ thức độc lập: \(A^2 =x^2 + \dfrac{v^2}{\omega^2}\) \(\rightarrow \ v= \pm \omega \sqrt{A^2-x^2}\) + Tại VTCB: x=0, \(v_{max} = \omega A\), a=0 + Tại biên: \(x_{max} =A\), v=0, \(a_{max}= \omega ^2 \ A\) $\begin{Bmatrix} A^2=x^2+\dfrac{v^2} {\omega^2}& \\ A^2=\dfrac{a^2} {\omega^4} +\dfrac{v^2} {\omega^2}& \end{Bmatrix} \Rightarrow \left\{\begin{matrix} &\begin{vmatrix} v\end{vmatrix}=\omega \sqrt{A^2-x^2}\\ &

Công thức độc lập thời gian, vật lí 12 Read More »

Tính chất vật lí của Sắt, điều chế, ứng dụng, hóa học phổ thông

Tính chất vật lí của Sắt: Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn, dễ dát mỏng, kéo sợi; dẫn nhiệt và dẫn điện kém đồng và nhôm. I. Vị trí của Sắt trong bảng HTTH – Cấu hình e nguyên tử của sắt: 1s22s22p63s23p63d64s2. – Vị trí: Fe thuộc ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

Tính chất vật lí của Sắt, điều chế, ứng dụng, hóa học phổ thông Read More »

hợp chất của nhôm, hóa học phổ thông

Hợp chất của nhôm: Nhôm Oxit Al2O3; Nhôm hiđroxit Al(OH)3; Nhôm Sunfat Al2(SO4)3 1. Hợp chất của nhôm: Nhôm Oxit Al2O3 – Chất rắn màu trắng, không tan và không tác dụng với nước, rất bền vững, nóng chảy ở 20500C. – Tồn tại ở dạng khan (emeri, corindon, rubi (lẫn Cr2O3), saphia (lẫn TiO2 và

hợp chất của nhôm, hóa học phổ thông Read More »

Scroll to Top